歇腿

xiē tuǐ hiết thối

Hán Việt: hiết thối · Pinyin: xiē tuǐ

Tổng quan

nghỉ chân。 (歇腿兒)歇腳。

Cấu tạo: (hiết) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ chân。 (歇腿兒)歇腳。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行路疲乏而暫時休息。《兒女英雄傳》第四回:「可巧見他刁著一根小煙袋兒,交叉著手,靠著窗臺兒在那裡歇腿兒呢!」也作「歇腳」、「歇足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹歇脚。休息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹歇脚。休息。

Eng

  • Cihui 歇腿 iētuǐ v.o. stop for a rest; rest at a place