歇足
hiết túc
Hán Việt: hiết túc · Pinyin: xiē zú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行路疲倦而暫時休息。《初刻拍案驚奇》卷三四:「天氣炎熱,要個寬敞所在歇足。」《紅樓夢》第六六回:「連我也不知道此係何方,我係何人,不過暫來歇足而已。」也作「歇腿」、「歇腳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹歇脚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹歇脚。