歌唱
ca xướng
Hán Việt: ca xướng · Pinyin: gē chàng
Tổng quan
hát; ca; ca hát. 歌唱家 ca sĩ 盡情歌唱 tha hồ ca hát; ngợi ca; hát mừng. 歌唱祖國的繁榮富強 ngợi ca sự giàu mạnh của tổ quốc
唱(歌):~家, 尽情~; 用唱歌、朗诵等形式颂扬:~祖国的繁荣富强。
發聲唱歌。宋.王令〈野步〉詩:「喧嘲忽無次,歌唱仍相詠。」《西遊記》第一回:「忽聞得林深之處,有人言語,急忙趨步,穿入林中,側耳而聽,原來是歌唱之聲。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. sing 2. praise (through songs/poems/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發聲唱歌。宋.王令〈野步〉詩:「喧嘲忽無次,歌唱仍相詠。」《西遊記》第一回:「忽聞得林深之處,有人言語,急忙趨步,穿入林中,側耳而聽,原來是歌唱之聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唱(歌):~家, 尽情~; 用唱歌、朗诵等形式颂扬:~祖国的繁荣富强。
- Kaggle Zh-Vi singing
Eng
- JMdict song
- JMdict singing
- Cihui to sing
Đức
- Handedict singen
ja
- JMdict 歌唱(かしょう)
other
- Nguồn khác Hát to lên