歌唱

gē chàng ca xướng

Hán Việt: ca xướng · Pinyin: gē chàng

Tổng quan

hát át to lên. ca xướng ca xướng ☆Hát to lên.

Cấu tạo: (ca) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát át to lên. ca xướng ca xướng ☆Hát to lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發聲唱歌。宋.王令〈野步〉詩:「喧嘲忽無次,歌唱仍相詠。」《西遊記》第一回:「忽聞得林深之處,有人言語,急忙趨步,穿入林中,側耳而聽,原來是歌唱之聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唱(歌):~家|尽情~;用唱歌、朗诵等形式颂扬:~祖国的繁荣富强。

Eng

  • CC-CEDICT to sing
  • Cihui to sing

ja

  • JMdict song|singing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

说白