歌团

ca đoàn

Hán Việt: ca đoàn

Tổng quan

ổ chức gồm nhiều người theo nghề hát. ca đoàn ca đoàn ☆Tổ chức gồm nhiều người theo nghề hát.

Cấu tạo: (ca) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổ chức gồm nhiều người theo nghề hát. ca đoàn ca đoàn ☆Tổ chức gồm nhiều người theo nghề hát.