歌妓
ca kĩ
Hán Việt: ca kĩ
Tổng quan
gười con gái theo nghề hát để sống. ca kĩ ca kĩ ☆Người con gái theo nghề hát để sống. ca kỹ。以歌唱維生的女子。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười con gái theo nghề hát để sống. ca kĩ ca kĩ ☆Người con gái theo nghề hát để sống. ca kỹ。以歌唱維生的女子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古稱以歌唱維生的女子。唐.孟浩然〈春中喜王九鄉尋〉詩:「當杯已入手,歌妓莫停聲。」也作「歌姬」、「歌伎」。
ja
- JMdict woman who earns her living by entertaining with song, dance and playing the shamisen|geisha who sings at parties