歌姬

gē jī ca cơ

Hán Việt: ca cơ · Pinyin: gē jī

Tổng quan

nữ ca sĩ gười con gái theo nghề hát để sống. Còn gọi là Ca nữ, Ca nhi. ca cơ ca cơ ☆Người con gái theo nghề hát để sống. Còn gọi là Ca nữ, Ca nhi.

Cấu tạo: (ca) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ ca sĩ gười con gái theo nghề hát để sống. Còn gọi là Ca nữ, Ca nhi. ca cơ ca cơ ☆Người con gái theo nghề hát để sống. Còn gọi là Ca nữ, Ca nhi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌女。《紅樓夢》第五回:「那寶玉忙止歌姬不必再唱,自覺朦朧恍惚,告醉求臥。」也作「歌伎」、「歌妓」。

Eng

  • CC-CEDICT female singer
  • Cihui female singer