Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ji1] họ của hoàng tộc triều Chu 周代[Zhou1dai4] (1046-256 TCN) phụ nữ phi tần người diễn nữ (cổ)

姬人 · 姬佬 · 姬侍 · 姬妾 · 姬蜂 · 姬鹬 · 姬鼠 · 姬松茸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei1
Mân Namki
Nhật BảnHIME
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổji
Baxter-Sagart[k](r)ə
Hán ngữ Thượng cổ[k](r)ə
Phản thiết居之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng gọi sang trọng của đàn bà. Họ {Cơ} [姬] là họ tôn thất nhà Chu [周], cho nên dùng làm tiếng gọi các bà quý phái. Nàng hầu, vợ lẽ.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cơ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代對婦女的美稱。如:「美姬」、「虞姬」、「戚姬」。唐.李白〈金陵酒肆留別〉詩:「風吹柳花滿店香,吳姬壓酒喚客嘗。」 2.古代對妾的通稱。如:「侍姬」、「寵姬」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「莊襄王為秦質子於趙,見呂不韋姬,悅而取之,生始皇。」 3.舊稱從事歌舞表演的女子。如:「歌舞姬」。《紅樓夢》第五回:「那寶玉忙止歌姬不必再唱。」 4.姓。如漢代有姬嘉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姬 (形声。本义上古母系社会流传下来的一种姓氏) 水名。相传为黄帝所居 黄帝以姬水成,炎帝以姜水成。--《国语·晋语》 黄帝的姓 黄帝君姬水,以为姓。--《说文》 昔少典,取于有峤氏,生黄帝炎帝,黄帝以姬水成,炎帝以姜水成,成而异德,故黄帝为姬,炎帝为姜。--《国语·晋语》。按,轩辕子二十五人,惟青阳与仓林氏得姓姬。 尧立后稷以为大农,姓之曰姬氏。--《史记·三代世表》。按,姬姜为古大姓,姬本黄帝裔,故尧赐姓姬也。 周人以后稷(黄帝之后)为祖,亦姓姬。又如姬国(姬姓之国。指周王朝);姬化(周文 姬jī ⒈〈古〉对妇女的美称。也称美女。 ⒉旧时称妾~妾。侍…

Eng

  • CC-CEDICT surname Ji|family name of the royal family of the Zhou Dynasty 周代[Zhou1 dai4] (1046–256 BC)
  • CC-CEDICT woman|concubine|female entertainer (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㚦【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居之切,音基。【說文】黃帝居姬水,以姬爲氏,周人嗣其姓。【左傳·昭二十八年】武王克商,光有天下,兄弟之國者,十有五人。姬姓之國者,四十人。 又【廣韻】與之切【集韻】盈之切,𠀤音怡。婦人美稱。一曰王妻別名。一曰衆妾總稱。【師古曰】姬本周姓,其女貴於列國之女,所以婦人美號皆稱姬。【劉安世曰】政和中,大臣不學,以郡主爲宗姬。姬,周姓,漢初取爲𡣕嬙之號已可笑,今乃以𡣕嬙名其女,尤非。 又九魚切。同居。【列子·黃帝篇】姬將告女。【註】姬作居。 考證:〔【左傳·昭二十七年】武王克商,光有天下。〕 謹照原文二十七年改二十八年。

Thuyết Văn

黃帝凥姬水。因水爲姓。从女。𦣞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居之切。一部。

【姬】 (cơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𦣞 (𦣞) Phiên thiết: Cư chi thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) đế (Vua.) cư cơ (Tiếng gọi sang trọng) thủy (Nước.)。 nhân (Nhưng) thủy (Nước.) vi (Làm. Như {hành v…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 姖 · 姫 · 㚦 · 㚶 · 姖 · 姫 · 姫