歌工
ca công
Hán Việt: ca công
Tổng quan
gười thợ hát. Người theo nghề hát để sống. ca công ca công ☆Người thợ hát. Người theo nghề hát để sống.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thợ hát. Người theo nghề hát để sống. ca công ca công ☆Người thợ hát. Người theo nghề hát để sống.