歌廳
ca thính
Hán Việt: ca thính · Pinyin: gē tīng
Tổng quan
phòng karaoke | phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng karaoke | phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由藝人演唱歌曲,供人聽賞娛樂的營業場所。如:「在這家歌廳駐唱過的歌手,很多都已經成名了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 营业性的供人演唱歌曲的场所。
Eng
- CC-CEDICT karaoke hall|singing hall (venue for concerts of popular songs)
- Cihui karaoke hall; singing hall (venue for concerts of popular songs)