歌德

gē dé ca đức

Hán Việt: ca đức · Pinyin: gē dé

Tổng quan

Johann Wolfgang von Goethe (1749-1832), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức | ca ngợi ai đó

Cấu tạo: (ca) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Johann Wolfgang von Goethe (1749-1832), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức | ca ngợi ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1749~1832)德國詩人、小說家兼劇作家。曾在萊比錫大學讀法律,後為律師,並任威瑪公國的首相。生平勤於寫作,著書一百二十冊,以小說《少年維特之煩惱》、詩劇《浮士德》最有名。也譯作「哥德」。

Eng

  • CC-CEDICT Johann Wolfgang von Goethe (1749–1832), German poet and playwright
  • CC-CEDICT to sing the praises of sb
  • Cihui Johann Wolfgang von Goethe (1749-1832), German poet and dramatist