歌曲
ca khúc
Hán Việt: ca khúc · Pinyin: gē qǔ
Tổng quan
ca khúc; bài hát; bài ca; bản nhạc
供人歌唱的作品,是诗歌和音乐的结合。
結合詩歌和樂曲,供人歌唱的作品。《儒林外史》第一回:「口裡唱著歌曲,在鄉村鎮上,以及湖邊,到處頑耍。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ca khúc
- VietPhrases bài hát; bài ca; bản nhạc
- Biên soạn 歌曲 gēqǔ* n. song M:²shǒu/⁴zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結合詩歌和樂曲,供人歌唱的作品。《儒林外史》第一回:「口裡唱著歌曲,在鄉村鎮上,以及湖邊,到處頑耍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供人歌唱的作品,是诗歌和音乐的结合。
Eng
- JMdict melody
- JMdict tune
- JMdict song
- Cihui song
Đức
- Handedict Lied (S, Mus)
ja
- JMdict 歌曲(かきょく)