歌王
ca vương
Hán Việt: ca vương
Tổng quan
ca vương (人名)即歌利王。見迦利條。稽古史略三曰:「忍仙林下坐禪時,曾被歌王割截肢。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ca vương (人名)即歌利王。見迦利條。稽古史略三曰:「忍仙林下坐禪時,曾被歌王割截肢。」☸
Eng
- Cihui 歌王 ēwáng n. <mus.> very accomplished male vocalist M:ge/¹míng/²wèi