歌筵
ca diên
Hán Việt: ca diên · Pinyin: gē yán
Tổng quan
một buổi tiệc có tiết mục hát
Nghĩa
Việt
- Cihui một buổi tiệc có tiết mục hát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有樂工歌唱伴酒的筵席。如:「明晚我將於圓山飯店設歌筵款待客戶,請你務必賞光。」《太平廣記.卷三○九.蔣琛》:「吞聲飲恨兮語無力,徒揚哀怨兮登歌筵。」
Eng
- CC-CEDICT a feast which also has a singing performance
- Cihui a feast which also has a singing performance