歌舞
ca vũ
Hán Việt: ca vũ · Pinyin: gē wǔ
Tổng quan
hát và múa úa hát. ca vũ ca vũ ☆Múa hát.
Nghĩa
Việt
- Cihui hát và múa úa hát. ca vũ ca vũ ☆Múa hát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歌唱與舞蹈。《文選.王粲.從軍詩五首之一》:「歌舞入鄴城,所願獲無違。」《三國演義》第八回:「其女自幼選入府中,教以歌舞。」 2.遊逸安樂。《左傳.莊公二十年》:「寡人聞之,哀樂失時,殃咎必至,今王子頹歌舞不倦,樂禍也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唱歌和跳舞:~团|表演~丨~升平。
Eng
- CC-CEDICT singing and dancing
- Cihui singing and dancing
ja
- JMdict singing and dancing