歌行

ca hành

Hán Việt: ca hành

Tổng quan

ca hành。中國古詩的一種體裁,音節、格律比較自由,形式採用五言、七言、雜言的古體,富於變化。

Cấu tạo: (ca) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca hành。中國古詩的一種體裁,音節、格律比較自由,形式採用五言、七言、雜言的古體,富於變化。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種樂府詩體。放情長言為「歌」,步驟馳騁為「行」。後漸無嚴格區別,而合歌行為一體。其音節、格律較一般詩體自由,富於變化。

Eng

  • Cihui 歌行 ēxíng n. 1. an old song form 2. poem that can be set to music