歌誦

ca tụng

Hán Việt: ca tụng

Tổng quan

Cấu tạo: (ca) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hen ngợi. ca tụng ca tụng ☆Khen ngợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以詩歌頌揚。《後漢書.卷四三.何敞傳》:「使百姓歌誦,史官紀德。」也作「歌頌」。 2.拖長聲音誦讀。如:「她以甜美柔和的聲音歌誦聖詩。」

Eng

  • Cihui 歌誦 gēsòng v. <wr.> 1. declaim 2. eulogize through song