歌調

ca điều

Hán Việt: ca điều

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

歌曲的調子。如:「夜深人靜時,忽然傳來一陣哀怨的歌調,使人為之心酸。」

Cấu tạo: 歌 (ca) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giai điệu
  • Biên soạn tune

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌曲的調子。如:「夜深人靜時,忽然傳來一陣哀怨的歌調,使人為之心酸。」

Eng

  • Cihui 歌調 ēdiào n. <mus.> tune

Từ liên quan

Gần nghĩa

歌偈 · 歌兒 · 歌劇 · 歌單 · 歌廳 · 歌台 · 歌后 · 歌吟