歌謠

gē yáo ca dao

Hán Việt: ca dao · Pinyin: gē yáo

Tổng quan

dân ca | ballad | đồng dao ài hát, câu hát lưu truyền lâu đời trong dân gian. ca dao ca dao ☆Bài hát, câu hát lưu truyền lâu đời trong dân gian. ca dao。指隨口唱出,沒有音樂伴奏的韻語,如民歌、民謠、兒歌等。

Cấu tạo: (ca) + (dao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca dao ca dao ☆Bài hát, câu hát lưu truyền lâu đời trong dân gian.
  • Cihui dân ca | ballad | đồng dao ài hát, câu hát lưu truyền lâu đời trong dân gian. ca dao ca dao ☆Bài hát, câu hát lưu truyền lâu đời trong dân gian. ca dao。指隨口唱出,沒有音樂伴奏的韻語,如民歌、民謠、兒歌等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以唱的韻語。有樂曲伴奏的稱「歌」,沒有樂曲伴奏的稱「謠」。《漢書.卷三○.藝文志》:「自孝武立樂府而采歌謠,於是有代趙之謳,秦楚之風,皆感於哀樂,緣事而發,亦可以觀風俗,知薄厚云。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「然履突鬼門,怪而不辭,駕龍乘雲,仙而不哀;又卒章五言,頗似歌謠,亦彷彿乎漢武也。」 2.民間歌曲或通俗的歌曲。如:「鄉土歌謠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指随口唱出,没有音乐伴奏的韵语,如民歌、民谣、儿歌等。

Eng

  • CC-CEDICT folksong|ballad|nursery rhyme
  • Cihui folksong; ballad; nursery rhyme