歌诀

gē juéca quyết

Hán Việt: ca quyết · Pinyin: gē jué

Tổng quan

ca quyết: bài văn vần/bài vè miệng/bài vè

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了便于记诵,按事物的内容要点编成的韵文或无韵的整齐句子; 口诀:汤头~(用汤药成方中的药名编成的口诀)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為了便於記誦,按事物的內容要點編成的韻文或無韻的整齊句子。

Cấu tạo: 歌 (ca) + 訣 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca quyết: bài văn vần/bài vè miệng/bài vè
  • Tần suất từ bài văn vần; bài vè miệng; bài vè
  • Biên soạn versified formulas/directions

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了便于记诵,按事物的内容要点编成的韵文或无韵的整齐句子; 口诀:汤头~(用汤药成方中的药名编成的口诀)。

Eng

  • Cihui 歌訣 ējué n. versified formulas/directions
  • Tần suất từ n. versified formulas/directions

Từ liên quan

Gần nghĩa

歌偈 · 歌儿 · 歌兒 · 歌剧 · 歌劇 · 歌单 · 歌厅 · 歌台