歌钟

ca chung

Hán Việt: ca chung

Tổng quan

Cấu tạo: (ca) + (chung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代歌唱時敲擊出聲作為節奏的鐘。《左傳.襄公十一年》:「歌鐘二肆。」唐.孔穎達.正義:「言歌鐘者,歌必先金奏,故鐘以歌名之。」