歎服

tàn fúthán phục

Hán Việt: thán phục · Pinyin: tàn fú

Tổng quan

thán phục; khen ngợi khâm phục. anh ấy vẽ người sống động như thật, làm mọi người đều thán phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赞叹佩服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讚嘆佩服。如:「這位藝術家把人物雕塑得栩栩如生,真是令人嘆服。」

Cấu tạo: 嘆 (thán) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thán phục) với sự kinh ngạc
  • Biên soạn v. gasp in admiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚歎佩服。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「願先生弘此遠謨,令眾人歎服,一雪此言耳。」《三國演義》第六九回:「子春及眾賓客,無不歎服。於是天下號為『神童』。」也作「嘆服」。

Eng

  • Cihui (to gasp) with admiration

Từ liên quan

Gần nghĩa

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹气 · 叹绝 · 叹羡 · 叹词