嘆服

tàn fú thán phục

Hán Việt: thán phục · Pinyin: tàn fú

Tổng quan

(thán phục) với sự kinh ngạc

Cấu tạo: (thán) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thán phục) với sự kinh ngạc
  • Cihui thán phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚歎佩服。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「願先生弘此遠謨,令眾人歎服,一雪此言耳。」《三國演義》第六九回:「子春及眾賓客,無不歎服。於是天下號為『神童』。」也作「嘆服」。

Eng

  • Cihui (to gasp) with admiration