歎羨

tàn xiàn thán tiện

Hán Việt: thán tiện · Pinyin: tàn xiàn

Tổng quan

hâm mộ: ca ngợi và hâm mộ

Cấu tạo: (thán) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hâm mộ: ca ngợi và hâm mộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚歎羨慕。三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「奏秦聲則歎羨而慷慨,理齊楚則情一而思專。」宋.陳思《書苑菁華.卷一.書法上.秦漢魏四朝用筆法》:「自書五經于太學,觀者如市,歎羡不及。」

Eng

  • Cihui 嘆羡 ànxiàn v. <wr.> sigh with admiration