歔欷
hư hi
Hán Việt: hư hi · Pinyin: xū xī
Tổng quan
sụt sịt; thút thít; nức nở
1.悲泣; 抽噎; 叹息。
悲泣抽噎。《楚辭.東方朔.七諫.自悲》:「泣歔欷而霑衿,厭白玉以為面兮。」唐.韓愈〈祭田橫墓文〉:「非今世之所稀,孰為使余歔欷而不可禁。」也作「噓唏」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khóc than
- VietPhrases thút thít; nức nở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲泣抽噎。《楚辭.東方朔.七諫.自悲》:「泣歔欷而霑衿,厭白玉以為面兮。」唐.韓愈〈祭田橫墓文〉:「非今世之所稀,孰為使余歔欷而不可禁。」也作「噓唏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.悲泣; 抽噎; 叹息。
Eng
- JMdict sobbing
- JMdict weeping
ja
- JMdict 歔欷(きょき)