hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

thổn thức

欷吁 · 欷歔 · 歔欷 · 暗自歔欷 · 欷歔叹息 · 欷歔流涕 · 凄欷 · 咨欷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Mân Namhi1
Nhật BảnNAGEKU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhioi
Phản thiết香衣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hư hi} [歔欷] sùi sụt. {Hi hu} [欷吁] thở than.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 抽泣、悲嘆。《說文解字.欠部》:「欷,歔也。」如:「欷吁」、「欷歔」。《資治通鑑.卷一七.漢紀九.武帝建元三年》:「上置酒,勝聞樂聲而泣。上問其故,對曰:『悲者不可為累欷,思者不可為嘆息。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欷〈动〉 (形声。从欠,希声。欠”与出气有关。本义抽噎;哽咽) 同本义 直憯悽惏栗,清劆塱涼增欷。--《文选·宋玉·风赋》 又如欷? 欷xī ⒈

Eng

  • CC-CEDICT to sob

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤香衣切,音希。【說文】歔也。【徐曰】歔欷者,悲泣氣咽而抽息也。一曰歔欷,懼貌。【屈原·離騷】曾歔欷余鬱邑。【後漢·馮衍傳】忠臣過故墟而歔欷。通作唏。【史記·諸侯年表】紂爲象箸而箕子唏。【註】卽欷歔之欷。【韓愈·送區弘詩】獨子之節可歎唏。【註】與欷同。哀而不止。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤許旣切,音餼。義同。一曰泣餘聲。【宋玉·風賦】淸涼增欷。【張衡·南都賦】坐者悽欷。【註】欷,虛毅切。又【王僧虔·祭顏延之文】以此忍哀,敬陳奠饋。申酌長懷,顧望歔欷。【杜甫·荒村詩】鄰人滿牆頭,感歎亦歔欷。皆讀去聲。

Thuyết Văn

歔也。 从欠。希聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

欷亦作唏。史記。紂爲象箸而箕子唏。 香衣切。十五部。

【欷】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 希 (hơi) Phiên thiết: Hương y thiết Thượng tự: 香 (hương) | Hạ tự: 衣 (y) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hư ({Hư hi} [歔欷] sùi sụt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 唏 · 㰿 · 𣣐 · 唏