歙肩

shè jiān hấp kiên

Hán Việt: hấp kiên · Pinyin: shè jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hấp) + (kiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縮斂肩膀。形容敬慎以求寵幸的樣子。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「干進苟容,我不忍以歙肩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言耸肩。形容身子微缩﹐作恐惧﹑谄媚状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言耸肩。形容身子微缩﹐作恐惧﹑谄媚状。