hấp

Hán Việt: hấp · Pinyin:

Tổng quan

tên một huyện ở An Huy

歙县 · 歙习 · 歙动 · 歙動 · 歙歙 · 歙然 · 歙砉 · 歙砚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthấp
Quảng Đônghap1
Nhật BảnSUU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhip
Baxter-Sagartqʰ(r)[ə]p
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)[ə]p
Phản thiết許及切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hút vào, cùng một nghĩa với chữ {hấp} [吸]. Tên đất. Cùng nghĩa với chữ {hấp} [翕]. Cùng nghĩa với chữ [脅]. Một âm là {thiệp}. Tên đất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「歙縣」、「歙硯」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歙〈名〉she 县名 歙砚 歙 xi 吸气或通过呼吸吸入 歙,缩鼻也。从欠,翕声。--《说文》。字亦作噏。 将欲噏之,必固张之。--《老子河上本》 崩腾歙众流,泱漭环中国。--《三宝太监西洋记通俗演义》 歙蠡吞沱。--《石帆铭》 通翕”。收缩,敛息 将欲歙之,必固张之。--《老子》 开阖张歙。--《淮南子·本经》 开闭张歙。--《淮南子·精神》 为之以歙,而应之以张。-- 歙xī ⒈吸气,收敛。 歙shè ⒈歙县,在安徽省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a district in Anhui

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】許及切【集韻】【韻會】迄及切,𠀤音吸。【說文】縮鼻也。一曰斂氣也。【老子·道德經】將欲歙之,必故張之。【淮南子·精神訓】開閉歙張,各有經紀。 又與翕同。【前漢·韓延壽傳】郡中歙然。【匡衡傳】歙然歸仁。又【詩·小雅】翕翕訿訿。【漢書】作歙歙訿訿。【荀子】作噏噏呰呰。 又與脅通。【張衡·應閒】干進苟容,我不忍以歙肩。【註】歙,亦脅也。 又芔歙,林木鼓動之聲。【司馬相如·上林賦】藰蒞芔歙。【註】芔,古卉字。 又歙赩,赤色盛貌。【王延壽·魯靈光殿賦】皓壁𣉞曜以日照,丹柱歙赩以電烶。 又【廣韻】書涉切【集韻】【韻會】【正韻】失涉切,𠀤音攝。義同。 又縣名。【前漢·地理志】丹陽有歙縣。【師古註】音攝。【廣輿記】𡽪州府,晉曰新安,隋唐曰歙州,今爲縣,屬𡽪州府。 又【集韻】虛涉切,音偞。懼貌。或作惵。

Thuyết Văn

縮鼻也。 从欠。翕聲。 丹陽有歙縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

糸部曰。縮者、蹴也。歙之言攝也。 許及切。十六部。 陽當作楊。字之誤也。地理志、郡國志。丹楊郡歙縣。今江南徽州府歙縣、休寧縣皆其地也。今徽人讀武涉切。

【歙】 (hấp ⟨thiệp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 翕 (hấp) Phiên thiết: Hứa cập thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 及 (cập) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: híp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: súc (Thẳng. Như {tự phản ) tị (Cái mũi.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噏 · 㒆 · 噏