歡唱

huān chàng hoan xướng

Hán Việt: hoan xướng · Pinyin: huān chàng

Tổng quan

bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim)

Cấu tạo: (hoan) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô,en), tiếng hót ríu rít (chim), hát mừng, hót ríu rít (chim)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快活的歌唱。如:「齊聲歡唱」。

Eng

  • Cihui 歡唱 huānchàng v. sing merrily