歡心

huān xīn hoan tâm

Hán Việt: hoan tâm · Pinyin: huān xīn

Tổng quan

yêu mến | thích | tình cảm | hân hoan | vui sướng

Cấu tạo: (hoan) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu mến | thích | tình cảm | hân hoan | vui sướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡悅喜愛的心情。《韓非子.存韓》:「斯之來使,以奉秦王之歡心,願效便計。」《後漢書.卷二三.竇融傳》:「既到,撫結雄傑,懷輯羌虜,甚得其歡心,河西翕然歸之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人或事物喜爱或赏识的心情:讨人~|这孩子人小嘴甜,最得爷爷奶奶的~。

Eng

  • CC-CEDICT favor|liking|love|jubilation|joy
  • Cihui favor; liking; love; jubilation; joy