歡聚

huān jù hoan tụ

Hán Việt: hoan tụ · Pinyin: huān jù

Tổng quan

tụ họp giao lưu | ăn mừng | tiệc tùng | lễ kỷ niệm

Cấu tạo: (hoan) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ họp giao lưu | ăn mừng | tiệc tùng | lễ kỷ niệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂的聚會。宋.柳永〈歸去來.初過元宵三五〉詞:「燈月闌珊嬉遊處,遊人盡,厭歡聚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快乐地团聚:~一堂。

Eng

  • CC-CEDICT to get together socially|to celebrate|party|celebration
  • Cihui to get together socially; to celebrate; party; celebration