止宿
chỉ túc
Hán Việt: chỉ túc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住宿。《漢書.卷七六.王尊傳》:「尊親執圭璧,使巫策祝,請以身填金隄,因止宿廬居堤上。」《大唐三藏取經詩話.上》:「行五六十里,有一小屋,七人遂止宿于此。」
Eng
- Cihui 止宿 hǐsù v. put up; stay at (for the night)
ja
- JMdict lodging|putting up