留宿
lưu túc
Hán Việt: lưu túc · Pinyin: liú sù
Tổng quan
cho khách ở lại | ở qua đêm 1. ngủ lại; trọ lại。留客人住宿。 不得留宿閒人。 không cho những người ở không ngủ lại. 2. ngủ trọ; ngủ lại; nghỉ lại。停留下來住宿。 今晚在同學家留宿。 đêm nay anh ấy sẽ nghỉ lại ở đây.
Nghĩa
Việt
- Cihui cho khách ở lại | ở qua đêm 1. ngủ lại; trọ lại。留客人住宿。 不得留宿閒人。 không cho những người ở không ngủ lại. 2. ngủ trọ; ngủ lại; nghỉ lại。停留下來住宿。 今晚在同學家留宿。 đêm nay anh ấy sẽ nghỉ lại ở đây.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.留人住宿。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「禹曰:『但願明公威德加於四海,禹得效其尺寸,垂功名於竹帛耳。』光武笑,因留宿閒語。」 2.停留下來住宿於此。《聊齋志異.卷四.狐諧》:「既不賜見,我輩留宿,宜勿去,阻其陽臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留客人住宿:不得~闲人;停留下来住宿:今晚在同学家~。
Eng
- CC-CEDICT to put up a guest|to stay overnight
- Cihui to put up a guest; to stay overnight