止持戒

chỉ trì giới

Hán Việt: chỉ trì giới

Tổng quan

chỉ trì giới (術語)五戒八戒等總為制止惡之戒法,故云止持戒。見止持條。☸

Cấu tạo: (chỉ) + (trì) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trì giới (術語)五戒八戒等總為制止惡之戒法,故云止持戒。見止持條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教戒律中屬於防非止惡,行之則犯的戒,如五戒或比丘戒之類。《四分律刪繁補闕行事鈔.卷中四》:「禁防身口不造諸惡目之曰:『止』;止而無違,戒體光潔,順本所受,稱之曰:『持』。持由止成,號『止持戒』。」