止痛的
chỉ thống đích
Hán Việt: chỉ thống đích
Tổng quan
(y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau (y học) làm dịu, làm giảm đau, làm yên tâm, an ủi, (y học) thuốc làm dịu, thuốc giảm đau, điều làm yên tâm; niềm an ủi thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ), làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh...), (từ lóng) gàn dở, điên rồ (dược học) Paregoric…
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau, (y học) thuốc làm giảm đau (y học) làm dịu, làm giảm đau, làm yên tâm, an ủi, (y học) thuốc làm dịu, thuốc giảm đau, điều làm yên tâm; niềm an ủi thơm, thơm ngát, dị…