止血

zhǐ xuè chỉ huyết

Hán Việt: chỉ huyết · Pinyin: zhǐ xuè

Tổng quan

cầm máu | thuốc cầm máu àm cho máu ngừng chảy. Cầm máu. chỉ huyết chỉ huyết ☆Làm cho máu ngừng chảy. Cầm máu.

Cấu tạo: (chỉ) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm máu | thuốc cầm máu àm cho máu ngừng chảy. Cầm máu. chỉ huyết chỉ huyết ☆Làm cho máu ngừng chảy. Cầm máu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使傷口不再流血。也用以比喻使危機不再惡化。如:「他的傷口血流不止,必須立刻止血,否則會有生命的危險。」「這次事件要設法止血,不然公司的未來堪憂。」

Eng

  • CC-CEDICT to staunch (bleeding)|hemostatic (drug)
  • Cihui to staunch (bleeding); hemostatic (drug)

ja

  • JMdict stopping of bleeding|stanching|hemostasis|haemostasis

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出血