出血

chū xuè xuất huyết

Hán Việt: xuất huyết · Pinyin: chū xuè

Tổng quan

chảy máu | xuất huyết | (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều xuất huyết; chảy máu; ra máu; trích máu。血管壁破裂,血液流出。

Cấu tạo: (xuất) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy máu | xuất huyết | (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều xuất huyết; chảy máu; ra máu; trích máu。血管壁破裂,血液流出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血管壁破裂,血液外流。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血液流出; 比喻花钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.血液流出。 2.比喻花钱。

Eng

  • CC-CEDICT to bleed; bleeding|(fig.) to spend money in large amounts
  • Cihui to bleed; bleeding; (fig.) to spend money in large amounts

ja

  • JMdict bleeding|haemorrhage|hemorrhage|bleeding money|red ink

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

止血