止血帶
chỉ huyết đái
Hán Việt: chỉ huyết đái · Pinyin: zhǐ xiě dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種幫助止血的工具。用於傷口距心臟近側之處,以扭轉加壓的方式阻止血液流出,常用於較大流量的出血時使用。
Eng
- Cihui 止血帶 hǐxuèdài n. tourniquet M:juǎn
Hán Việt: chỉ huyết đái · Pinyin: zhǐ xiě dài