止談風月

zhǐ tán fēng yuè chỉ đàm phong nguyệt

Hán Việt: chỉ đàm phong nguyệt · Pinyin: zhǐ tán fēng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (đàm) + (phong) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只限於談論風花雪月的事情。語本《南史.卷六○.列傳.徐勉》:「今夕止可談風月,不宜及公事。」後作為避免敏感問題或推脫請託等事的藉口。如:「難得老朋友聚聚,我們止談風月就好,不談其他敏感的問題。」