止談風月

zhǐ tán fēng yuè chỉ đàm phong nguyệt

Hán Việt: chỉ đàm phong nguyệt · Pinyin: zhǐ tán fēng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (đàm) + (phong) + (nguyệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 止:只,仅。只谈风、月等景物。隐指莫谈国事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《南史.徐勉传》"尝与门人夜集,客有虞皓求詹事五官。勉正色答云'今夕止可谈风月,不宜及公事。'故时人服其无私"。谓只可谈风月之事◇以"止谈风月"为劝阻他人勿谈公事或政事之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 止只,仅。只谈风、月等景物。隐指莫谈国事。