正事

zhèng shì chánh sự

Hán Việt: chánh sự · Pinyin: zhèng shì

Tổng quan

công việc chính đáng của một người

Cấu tạo: (chánh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc chính đáng của một người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正經的事。《紅樓夢》第五六回:「學問中便是正事。此刻於小事上用學問一提,那小事越發作高一層了,不拿學問提著,便都流入市俗去了。」 2.責任上應該做的事。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「言小臣將秉君威,以害正事。」《二刻拍案驚奇》卷四:「待明日看了貨,完了正事,另治個簿設,從容請教,就此結義如何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治事; 正业,责任上应做的事; 合乎正道之事;正经事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.治事。 2.正业,责任上应做的事。 3.合乎正道之事;正经事。

Eng

  • CC-CEDICT one's proper business
  • Cihui one's proper business