正冬

zhèng dōng chánh đông

Hán Việt: chánh đông · Pinyin: zhèng dōng

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (đông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.尧典》"日短,星昴,以正仲冬"孔传"日短,冬至之日。昴,白虎之中星,亦以七星并见,以正冬之三节。"后以"正冬"指仲冬。亦指冬至。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.尧典》"日短,星昴,以正仲冬"孔传"日短,冬至之日。昴,白虎之中星,亦以七星并见,以正冬之三节。"后以"正冬"指仲冬。亦指冬至。