正凝

chánh ngưng

Hán Việt: chánh ngưng

Tổng quan

CHÍNH NGƯNG (1191-1274) Thiền sư đời Tống, họ Lý, người xứ Thái Hồ, Thư Châu (nay thuộc tỉnh An Huy) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Cô Phong Tú.

Cấu tạo: (chánh) + (ngưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÍNH NGƯNG (1191-1274) Thiền sư đời Tống, họ Lý, người xứ Thái Hồ, Thư Châu (nay thuộc tỉnh An Huy) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Cô Phong Tú.