正務

zhèng wù chánh vụ

Hán Việt: chánh vụ · Pinyin: zhèng wù

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (vụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正事、正業。《醒世恆言.卷六.小水灣天狐貽書》:「事已如此,莫要閒講了,且商量正務。」《儒林外史》第四六回:「這先生最好,只是坐性差些,又好弄這些雜學,荒了正務。」