正命

chánh mệnh

Hán Việt: chánh mệnh

Tổng quan

chính mệnh (術語)八正道之一。☸

Cấu tạo: (chánh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính mệnh (術語)八正道之一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安享天年而死。相對於非命而言。《孟子.盡心上》:「盡其道而死者,正命也。」 2.佛教修行方法。八正道的第五支。指正確的謀生方式。《雜阿含經》卷二八:「有八正道能斷愛欲,謂:正見、正志、正語、正業、正命、正方便、正念、正定。」

Eng

  • Cihui 正命 zhèngmìng n. natural death

ja

  • JMdict right livelihood