正堂

zhèng táng chánh đường

Hán Việt: chánh đường · Pinyin: zhèng táng

Tổng quan

chính đường (堂塔)禪林謂方丈室為正堂。見象器箋一。☸

Cấu tạo: (chánh) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính đường (堂塔)禪林謂方丈室為正堂。見象器箋一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正殿、正廳。《紅樓夢》第六四回:「至未申時方到,將靈柩停放正堂之內。」 2.清時稱府縣長官為正堂。

Eng

  • Cihui 正堂 hèngtáng p.w. 1. main room M:¹jiān <trad.> 2. government office 3. magistrate