正字
chánh tự
Hán Việt: chánh tự · Pinyin: zhèng zì
Tổng quan
sửa một ký tự viết sai | thư pháp chữ khải | dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả) 1. chính tự (sửa chữ cho phù hợp với quy tắc)。矯正字形,使符合書寫或拼寫規範。 2. chữ khải。楷書。 3. chữ viết đúng; chữ đúng chính tả。指正體,即標準字形。
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa một ký tự viết sai | thư pháp chữ khải | dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả) 1. chính tự (sửa chữ cho phù hợp với quy tắc)。矯正字形,使符合書寫或拼寫規範。 2. chữ khải。楷書。 3. chữ viết đúng; chữ đúng chính tả。指正體,即標準字形。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.矯正字的結構、筆畫,使合乎書寫規範。 2.正體字,即標準字形。 3.大陸地區指規範字。 4.指「正」字。因為筆畫為五畫,常借來計數。如:「他的得票數是五個正字,一共二十五票。」 5.職官名。北齊始置,唐代因之,與校書郎同主讎校典籍,刊正文章。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;矫正字形,使符合书写或拼写规范;指正体,即标准字形;楷书。
Eng
- CC-CEDICT to correct an erroneously written character|regular script (calligraphy)|standard form (of a character or spelling)
- Cihui to correct an erroneously written character; regular script (calligraphy); standard form (of a character or spelling)
ja
- JMdict correctly written character|kanji used with its original meaning|traditional kanji|unsimplified kanji|official in charge of proofreading characters in books (in China)