正宗

zhèng zōng chánh tông

Hán Việt: chánh tông · Pinyin: zhèng zōng

Tổng quan

trường phái chính thống | bóng: truyền thống | cách làm cũ | đích thực | nguyên bản òng dõi đích thực, dòng dõi chính. chính tông chính tông ☆Dòng dõi đích thực, dòng dõi chính. chính tông (術語)謂初祖所傳之宗派也。雲峰悅禪師語錄序曰:「不受燃燈記別,自提三印正宗。」☸

Cấu tạo: (chánh) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường phái chính thống | bóng: truyền thống | cách làm cũ | đích thực | nguyên bản òng dõi đích thực, dòng dõi chính. chính tông chính tông ☆Dòng dõi đích thực, dòng dõi chính. chính tông (術語)謂初祖所傳之宗派也。雲峰悅禪師語錄序曰:「不受燃燈記別,自提三印正宗。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。佛教禪宗稱初祖達摩所傳的嫡派。 2.正統的、道地的。如:「正宗川菜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教禅宗称初祖达摩所传的嫡派◇也指行业、学术、思想的嫡传正派或传统事物正宗传人|武林正宗。

Eng

  • CC-CEDICT orthodox school|fig. traditional|old school|authentic|genuine
  • Cihui orthodox school; fig. traditional; old school; authentic; genuine

ja

  • JMdict famous sword|sword blade by Masamune|sake|Japanese rice wine|brand of sake from Nada region during Tenpō era (1830-1844)