正定

zhèng dìng chánh định

Hán Việt: chánh định · Pinyin: zhèng dìng

Tổng quan

huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄, Hà Bắc chính định (術語)八正道之一。㘝正定聚之略。☸

Cấu tạo: (chánh) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄, Hà Bắc chính định (術語)八正道之一。㘝正定聚之略。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。八正道的第八支。謂修習四禪八定。《雜阿含經》卷一八:「復問舍利弗:『有道有向,修習多修習斷此縛耶?』舍利弗言:『有!謂「八正道」,正見乃至正定。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 校订改正; 端正而坚定; 佛教语。梵语"三昧"之意译。谓屏除杂念,心不散乱,专注一境。为八正道之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.校订改正。 2.端正而坚定。 3.佛教语。梵语"三昧"之意译。谓屏除杂念,心不散乱,专注一境。为八正道之一。

Eng

  • CC-CEDICT see 正定縣|正定县[Zheng4 ding4 Xian4]
  • Cihui see 正定縣|正定县

ja

  • JMdict right concentration