正對

zhèng duì chánh đối

Hán Việt: chánh đối · Pinyin: zhèng duì

Tổng quan

đối diện trực tiếp

Cấu tạo: (chánh) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối diện trực tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種對偶。用兩兩相對的詞語反映同類的事物或概念,其意義相同。如張載的〈七哀〉詩:「漢祖想枌榆,光武思白水」為正對,皆言思念故鄉。 2.直接面對。如:「這棟建築物,正對著公園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直言对答; 对偶的一种。用反映同类事物或概念的词语两两相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直言对答。 2.对偶的一种。用反映同类事物或概念的词语两两相对。

Eng

  • CC-CEDICT directly facing
  • Cihui directly facing