正屋

zhèng wū chánh ốc

Hán Việt: chánh ốc · Pinyin: zhèng wū

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (ốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統合院建築中,位置在正中間的主要房屋。《儒林外史》第六回:「媳婦住著正屋,婆婆倒住著廂房,天地世間,也沒有這個道理!」《二十年目睹之怪現狀》第二三回:「原來一排的三間正屋,兩面廂房,西面另有一大間是廚房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 位于正中的主体部分的房屋。与厢房相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.位于正中的主体部分的房屋。与厢房相对。

Eng

  • Cihui 正屋 hèngwū p.w. central/main room M:¹jiān