正巧

zhèng qiǎo chánh xảo

Hán Việt: chánh xảo · Pinyin: zhèng qiǎo

Tổng quan

tình cờ | xảy ra (đúng lúc) | đúng dịp

Cấu tạo: (chánh) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ | xảy ra (đúng lúc) | đúng dịp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰巧、正好。如:「你來得正巧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚巧:事情发生的时候,我~在场;正好;十分凑巧:你来得~,我们就要出发了。

Eng

  • CC-CEDICT just by chance|to happen to (just at the right time)|opportune
  • Cihui just by chance; to happen to (just at the right time); opportune